Từ vựng Part 3 TOEIC Theo Chủ Đề

Các chủ đề trong Part 3 TOEIC – List từ vựng thường gặp trong đề thi Mới 2021

Nội dung chính

Chúng ta đã được học cách luyện nghe TOEIC Part 3 hiệu quả qua 3 bước làm bài “thần thánh” ở bài học trước. Để nghe được Part 3 thì vốn từ vựng là rất quan trọng. Từ vựng ở phần nghe này chia thành 4 nhóm chính sẽ được trình bày trong bài học này: Các chủ đề trong Part 3 TOEIC và những từ vựng ứng với mỗi chủ đề.

Nào cùng học bạn nhé.

Các chủ đề trong Part 3 TOEIC

Part 3 TOEIC – Conversations 🔈 là những đoạn hội thoại ngắn giữa 2 hoặc 3 người với nhau. Các chủ đề trong Part 3 TOEIC thường gặp là

  • Hội họp/Công việc/Văn phòng
  • Du lịch/giải trí
  • Mua sắm/nhà hàng
  • Ngân hàng/bưu điện/giao thông

Nhìn chung, bài thi TOEIC tập trung vào Tiếng Anh giao tiếp trong công việc, nên những chủ đề về đời sống, du lịch, thương mại, kinh doanh là những chủ đề được truyền tải xuyên suốt bài thi.

Danh sách từ vựng thường gặp ứng với các chủ đề trong Part 3 TOEIC

Đoạn hội thoại liên quan đến hội họp/công việc/văn phòng

Từ thường gặp

receptionist position 🔈  vị trí lễ tân production line 🔈  dây chuyền sản xuất
mailroom 🔈  phòng văn thư teleconference 🔈 hội nghị viễn liên
expense account 🔈  bảng kê công tác phí get a promotion 🔈  được tăng chức
technical support 🔈  hỗ trợ kỹ thuật log into the computer 🔈  đăng nhập vào máy tính
be assigned 🔈  được phân công meet the deadline 🔈  hoàn thành đúng hạn
support team 🔈  nhóm hỗ trợ heating bill 🔈  hóa đơn hệ thông sưởi
expert 🔈  chuyên gia take care of the paperwork 🔈  coi sóc việc văn phòng
be understaffed 🔈  thiếu nhân viên make progress 🔈  tiến độ
security office 🔈  phòng bảo vệ supplier 🔈  nhà cung ứng
the boardroom 🔈  phòng họp của ban giám đốc a little behind the schedule 🔈  hơi trễ hơn kế hoạch
adjust the schedule 🔈  điều chỉnh kế hoạch marketing meeting 🔈  buổi họp bàn về tiếp thị
sales figures 🔈  doanh số reschedule the meeting 🔈  sắp ngày khác cho cuộc họp
outsource 🔈 nguồn từ bên ngoài inquire 🔈 hỏi
come up with 🔈  nảy ra (sáng kiến) gardening personnel 🔈  đội ngũ làm vườn
advertise aggressively 🔈 quảng cáo mạnh commute to work 🔈  Phương tiện đi làm
Từ vựng Part 3 TOEIC theo chủ đề

List từ đồng nghĩa

  1. purchase 🔈 ⇒   merchandise 🔈
  2. 30% off 🔈  ⇒  30% discount 🔈
  3. bulletin board 🔈 ⇒   notice board 🔈
  4. get a group discount 🔈 ⇒   save by coming together 🔈
  5. We are featuring a 30% off on all beachwear and accessories 🔈 ⇒   Holiday vacation items are being discounted 🔈.
  6. Passengers may ask for help from the flight attendant 🔈. ⇒   Passengers can get assistance from the cabin crew 🔈
  7. Our flying time will be 17 hours 🔈 ⇒   The plane will be landing in 17 hours 🔈
  8. If you need more details, contact us at 256-5432 🔈 ⇒   Customer can get further information by making a phone call 🔈
  9. We are currently offering discounted airfare to Tokyo, Osaka and Kyoto 🔈 ⇒   The company is specialized in tour of Japan 🔈
  10. KE Tower is just a short walk from Seoul Station 🔈 ⇒   It is located near a train station 🔈
  11. Please make sure your computer are turned off 🔈 ⇒   The computer should be unplugged 🔈

Từ vựng ứng với chủ đề du lịch, giải trí

Những từ vựng thường gặp

a discounted package 🔈  gói giảm giá get the catalogue 🔈 nhận ca-ta-lô
take time off 🔈  nghỉ (phép) a piano recital 🔈  buổi trình diễn piano
bicycle riding 🔈  việc đi xe đạp look forward to ~ing 🔈  trông mong làm ….
departure time 🔈  giời khởi hành fascinating 🔈  hấp dẫn
take the car to the repair shop 🔈  mang xe đi sửa estimated time of arrival 🔈  giờ đến dự kiến
fly first class 🔈  đi(máy bay) vé hạng nhất heating bill 🔈  hóa đơn hệ thống sưởi
go away on vacation 🔈  đi nghỉ mát ở xa reserve a flight 🔈  đặt vé máy bay
music performance 🔈  buổi biểu diễn ca nhạc get to the place 🔈  tới nơi
round-trip ticket 🔈  vé khứ hồi reception 🔈 quầy tiếp tân
janitor 🔈  người gác cổng direct filght 🔈 chuyến bay thẳng
have a good relaxation 🔈  nghỉ ngơi thoải mái take a maternity leave 🔈 nghỉ hộ sản
have lots time off 🔈  có nhiều thời gian nghỉ have a short break 🔈 nghỉ giải lao
The flight has been delayed 🔈  Chuyến bay đã bị hoãn connecting flight 🔈  chuyến bay quá cảnh

Diễn đạt đồng nghĩa

  1. Round trip ⇒  return trip
  2. Go to a concert ⇒  enjoy the performance
  3. Flight information ⇒  plane schedule
  4. The show is sold out ⇒  the play tickets are not available
  5. The plane doesn’t leave until nearly noon. ⇒  The flight departs around 12 o’clock
  6. I’d like to reschedule my dental appointment anytime next week ⇒ The speaker wants to change the time and date for the appointment
  7. I can help you buy a ticket for a lower price to Japan ⇒ She gives information about how to get a discounted ticket.
  8. Mr. Smith will pick us up at 6 p.m for dinner after the meeting ⇒ Mr. Smith will take us to the restaurant
  9. May I ask you to save this seat for me ? ⇒ The woman is asking the man to keep her seat
  10. I wish I could, but I am taking a trip to New York ⇒ She has to go somewhere out of town
  11. I should fill in for Emily for a few days. ⇒ The speaker will handle Emily’s job.
  12. I think I should get rid of the old bookshelf in my house ⇒ She is planning to remove the furniture
Từ vựng chủ đề du lịch giải trí

Đoạn hội thoại về chủ đề mua sắm/nhà hàng

Danh sách từ vựng thuộc chủ đề

recommend 🔈 Đề nghị light meal 🔈 Bữa ăn nhẹ
get the gift wrapped 🔈 Nhờ gói món quà clothing section 🔈 Gian hàng quần áo
produce section 🔈 Gian hàng nông phẩm aisle 🔈 Lối đi
sporting goods section 🔈 Gian hàng thể thao have the models on display 🔈 Có trưng bày hàng mẫu
offering items 30% off 🔈 Giảm giá 30% a proof of purchase 🔈 Bằng chứng mua hàng
exchange the shirt for a smaller size 🔈 Đổi áo sơ mi lấy cỡ nhỏ hơn dining area 🔈 Gian hàng ăn uống
house goods 🔈 Đồ gia dụng retail store 🔈 Cửa hàng bán lẻ
window-shopping 🔈 Xem hàng (không mua) sales clerk 🔈 Nhân viên bán hàng
seafood restaurant 🔈 Nhà hàng hải sản pay the cashier 🔈 Trả tiền cho thu ngân
order a salad with French dressing 🔈 Gọi 1 phần rau trộn dàu giám và gia vị take the smaller one 🔈 Lấy cái nhỏ hơn
bring the check 🔈 Mang hóa đơn tới browse in the store 🔈 Xem qua cửa hàng
a wall mounted bookcase 🔈 Giá sách dựa vào tường catalogue 🔈 Ca-ta-lo
have wider selections to choose from 🔈 Có nhiều lựa chọn hơn purchase 🔈 Mua, vật nua
original receipt 🔈 Biên lai gốc order another cup of coffee 🔈 Gọi thêm 1 tách cà phê
be busy with patrons 🔈 Bận tiếp khách hàng quen It seems to be too big 🔈 Trông nó to quá.

Cụm từ đồng nghĩa

  1. Warranty service ⇒  after-sales service.
  2. Light dish ⇒  snack
  3. Get one free ⇒  offer free stuff
  4. Sell in bulk ⇒  wholesale
  5. The camcorder broke down. ⇒  It’s out of order
  6. Do you have the original receipt? ⇒ The customer needs to show a proof of purchase
  7. Do you want to try lunch at the new restaurant near the ice cream shop? ⇒  They are talking about where to eat
  8. What time dose your store close tonight? ⇒  The speaker is asking about the business hours
  9. I need a few more minutes to decide if you don’t mind ⇒  The customer is not ready to order food
  10. You will have wider selection to choose from the booklet ⇒  She can choose items in the catalogue
  11. What kind of bookshelf are you looking for? ⇒  She is in the furniture store
  12. It’s regularly sold for more than $90. ⇒  It used to be sold at less than $100

Các từ vựng thuộc chủ đề Ngân hàng/bưu điện/giao thông

Từ vựng hay gặp

short-term savings account 🔈 Tài khoản tiết kiệm ngắn hạn account number 🔈 Số tài khoản
transfer money 🔈 Chuyển tiền mailing address 🔈 Địa chỉ thư tín
package 🔈 parcel 🔈 Kiện hàng courier service 🔈 Dịch vụ thư tín
delivery company 🔈 Công ty phân phối transaction 🔈 Sự giao dịch
loan application form 🔈 Đơn xin vay tiền bank statement 🔈 Bản báo cáo của ngân hàng
open an account 🔈 Mở một tài khoản surface mail 🔈 Thư vận chuyển bằng đường thủy/ bộ
express mail 🔈 Thư chuyển phát nhanh tracking number 🔈 Số theo dõi
proof of residency 🔈 Giấy tờ chứng minh nơi cư ngụ You won’t miss it 🔈 Chẵn chắn bạn sẽ không lỡ chuyến xe đó
sign on the line 🔈 Ký tên trên dòng kẻ sẵn take a package for someone 🔈 Mang kiện hàng dùm ai
under his name 🔈 Theo tên ông ấy already pass the bus stop 🔈 Đã qua khỏi trạm xe buýt
regular mail 🔈 Thư gửi thường transaction slip 🔈 Giấy giao dịch
The ATM is out of order 🔈 Máy ATM tạm thời ngừng hoạt động overnight delivery 🔈 Chuyển phát nhanh
wire money 🔈 Chuyển khoản check the balance 🔈 Kiểm tra số dư
get a check book within a week 🔈 Nhận được sổ chi phiếu trong vòng 1 tuần cash a check 🔈 Đổi séc lấy tiền
registered mail 🔈 Thư bảo đảm foreign currency 🔈 Ngoại tệ

Cách diễn đạt đồng nghĩa

  1. Send some money ⇒  transfer money
  2. Package ⇒  parcel 
  3. Deliver the package ⇒  ship the items
  4. Ask the directions ⇒  ask how to get to the place
  5. By express mail ⇒  by overnight mail
  6. I get a lot of delivery men coming here with food. ⇒ I have food delivered to my house many times.
  7. I’ll be there shortly ⇒ I will drop by that place in a minute
  8. I heard that there is heavy traffic due to the rain. ⇒  It takes a lot of time to get to that place because of the bad weather.
  9. Did you hear on the news that the subway fare is going to be hiked ? ⇒  He is talking about the rising public transportation fare.
  10. We haven’t been happy with our current shipping company ⇒  He’s not been satisfied with the delivery company
  11. I have an appointment on Wednesday to talk about a small business loan. ⇒  The speaker needs money for his business.
  12. I have all the documents you mentioned except one ⇒  The man still needs to submit one more document

Cách học từ vựng TOEIC Part 3 hiệu quả

  • Nghe một bài nghe TOEIC Part 3 và trả lời câu hỏi.
  • Sau khi trả lời xong, dò lại đáp án xem đã trả lời đúng chưa? Sai chỗ nào, vì sao sai? Vì không biết từ vựng hay đã biết rồi mà nghe không ra?
  • Học lại phát âm của từ. Nghe và đọc lại nhiều lần để quen với phát âm, nối âm, …
  • Phân loại từ vựng theo các chủ đề trong Part 3 TOEIC đã liệt kê bên trên. Làm như vậy để học logic hơn, dễ nhớ.
  • Nghe lại và chép chính tả để não bộ tiếp xúc với từ bằng nhiều giác quan. Như vậy sẽ dễ nhớ, nhớ lâu hơn.
  • Sử dụng ứng dụng học từ vựng để lưu lại danh sách từ cần học của mình theo từng chủ đề. Tham khảo ứng dụng này : https://myvocab.org/

Kết luận

Vậy là bạn đã có được danh sách các từ vựng TOEIC Part 3 theo từng chủ đề, đặc biệt hơn là danh sách các từ/cụm từ đồng nghĩa quan trọng thường xuất hiện trong bài thi TOEIC. Bây giờ bắt tay vô học thôi.

Nhớ xem thêm các bài học từ vựng liên quan:

 

Share on facebook
Facebook
Share on twitter
Twitter
Share on linkedin
LinkedIn
Kim Nhung TOEIC

Kim Nhung TOEIC

Mình là Kim Nhung, là người đồng hành xây dựng thương hiệu Kim Nhung TOEIC từ những ngày đầu tiên. Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều kiến thức bổ ích qua những bài viết về kỹ năng làm bài thi TOEIC cũng như Tiếng Anh giao tiếp trong công việc trên website này. Chúc các bạn học tốt.

Giải Đáp Thắc Mắc về TOEIC

Có thắc mắc, câu hỏi gì bạn cứ để lại câu hỏi bên dưới nhé. Các thầy cô của Kim Nhung TOEIC sẽ trả lời bạn sớm nhất ! Chúc bạn học tốt !

Nội dung chính
Bộ Đề Thi TOEIC
[Tải Ngay] Bộ Đề Thi TOEIC Cấu Trúc Mới ( Có Đáp Án + Hướng Dẫn Giải Part 1 đến Part 7)

+5000 người đã nhận bộ đề thi thật này !

Table of Contents