Ngữ Pháp Part 5 TOEIC

Học Nhanh Ngữ Pháp Part 5 TOEIC Đề Thi TOEIC Mới 2021

Nội dung chính

Ở bài học trước Cách Làm Part 5 TOEIC, bạn đã được giới thiệu qua 7 Dạng câu hỏi Ngữ Pháp Part 5 TOEIC. Bài học này sẽ trình bày các kiến thức ngữ pháp cần phải biết cho mỗi dạng câu hỏi.

Bài học này trình bày các chủ điểm ngữ pháp với phương châm ngắn gọn, dễ nhớ, nhớ lâu. Muốn tìm hiểu kỹ hơn và sâu hơn, bạn có thể tìm các bài ngữ pháp tương ứng trong mục Ngữ Pháp Tiếng Anh.

Câu từ loại Word Form

Tổng Quan Từ Loại

Từ loạiVị tríNhận biết
Danh từĐứng sau một Tính từ
Đứng sau 5 loại từ này
1. Mạo từ: a/an/the
2. Từ chỉ định: this/that/those/these
3. Tính từ sở hữu: my, his, her, your, our, their, its
4. Số đếm: one, two, three, …
5. Từ chỉ số lượng: many, all, little/a little, few/a few, … Đứng sau 1 động từ làm tân ngữ.
tion: nation, education, instruction… –sion: television, impression, passion… –ment: pavement, movement, environment… –ce: difference, independence, peace… –ness: kindness, friendliness… –y: beauty, democracy, army… -ity: security, ability… ——————————————- – Một số danh từ có đuôi –al (dễ nhầm với Adj): approval , proposal chemical (n, adj), professional (n, adj), individual (n, adj) – Một số danh từ có đuôi –ive ( dễ nhầm với Adj): representative, objective, preservative – Một số danh từ nguyên thủy có đuôi –ing ( dễ nhầm với V-ing): marketing, manufacturing, cleaning, teaching, advertising, …  
Tính từĐứng trước danh từ hoặc Đứng sau Linking Verb
Linking Verb thường gặp là: to be ( is/are/am/was/were), feel, look, become, get, turn, seem, sound, hear, taste, smell, remain
-al: national, cultural, economical… -ful: beautiful, careful, useful, peaceful… -ive: active, attractive, impressive… -able: comfortable, miserable… -ous: dangerous, serious, humorous, continuous… -cult: difficult… -ish: selfish, childish… -ic: economic… -less: helpless, useless… -y: daily, monthly, friendly, healthy, timely, quarterly, yearly, likely… Một số hậu tố khác là: -ant, -ent, -ary
Trạng từKhông bao giờ đứng trước Danh từ
Đứng trước Tính từ/Trạng từ khác
Đứng sau động từ chính
Đứng giữa trợ đồng từ và động từ
Đứng đầu câu, cuối câu
Đứng sau tân ngữ
Trạng từ trong bài thi TOEIC hầu hết có đuôi “ly”.
Động từ chínhĐứng một mình sẽ là: Động từ ở hiện tại go/goes
Động từ ở quá khứ: went/arrived
Đứng sau các trợ động từ: be/have/do/will/can, could, may, might, would, …
-ate, -ain -flect, -flict -spect, -scribe, -ceive, -fy, -ise/-ize, -ude, -ide, -ade, -tend, v.v… Ex: Compensate, Attain, Reflect, Inflict, Respect, Describe, Deceive, Modify, Industrialize/ise, allude, Divide, Evade, Extend, v.v…
Hiện tại phân từ V-ing, Quá khứ phân từ V-edĐứng trước danh từ làm tính từ trong câu (Nếu trong 4 đáp án không có tính từ nguyên thủy thì mới xét đến trường hợp V-ing, V-ed làm tính từ)
Đứng sau danh từ, bắt đầu 1 mệnh đề tính ngữ bổ nghĩa cho danh từ đứng trước. Nếu mệnh đề đó ở thể chủ động: V-ing Nếu mệnh đề đó ở thể bị động: V-ed
 

Một số cụm từ cần nhớ

Cụm từMô tảVị trí, dấu hiệu
Cụm danh từ[Det]  [Adv]  [Adj]  [N] [Noun chính]

Det là hạn định từ. Adv là Trạng từ bổ nghĩa cho Tính từ Adj. Adj là tính từ bổ nghĩa cho Noun chính. N là danh từ bổ nghĩa cho Noun chính. Noun chính là danh từ chính trong cụm danh từ.
Đứng ở đầu câu, làm chủ ngữ
Đứng ở sau động từ, làm tân ngữ
Đứng sau một giới từ để hình thành nên cụm giới từ
Đứng sau một to-V để hình thành nên cụm to-V
Cụm giới từGiới từ + Cụm danh từ Giới từ + V-ingĐứng sau danh từ, bổ nghĩa cho danh từ
Đứng sau động từ, làm trạng ngữ bổ nghĩa cho động từ
Cụm to-VTo – V + Cụm Danh từĐứng sau danh từ, bổ nghĩa cho danh từ
Đứng sau động từ, bổ nghĩa cho động từ

Ví dụ 

The  scope of work included a complete _______ of the existing facility,  including completely new electrical work and installation of Y2K  compliant equipment.

(A) renovation (B) renovate (C) renovated (D) renovates

Theo Quy Trình 3 Bước Làm Part 5 TOEIC, đây là câu từ loại. Đầu tiên ta thấy dấu hiệu cụm Danh từ là trước ô trống có mạo từ “a” – a complete _______ . Complete là tính từ. Cụm danh từ này thiếu danh từ chính đứng cuối cụm. Vì vậy từ cần điền là danh từ. Đáp án A ( Xem bảng từ loại bên trên, dấu hiệu nhận biết danh từ đuôi –tion).

Câu Điền Động Từ

Khi xác định được từ cần điền vào ô trống là Động Từ, Nhưng đáp án có nhiều hình thức khác nhau của động từ. Ví dụ:

Ví dụ

Students are required to summarize what they _________ for their graduation thesis.

(A) have been researched
(B) have researched
(C) had researched
(D) has researched 

Để làm được câu này, ta cần nắm vững: Thì, Chủ Động/Bị Động và Sự hòa hợp Chủ Ngữ, Động Từ và Câu Điều Kiện.

Students are required to summarize what they _________ for their graduation thesis.

(A) have been researched
(B) have researched
(C) had researched
(D) has researched 
1. Thì: thấy vế trước ở hiện tại nên vế sau không thể ở quá khứ ? Loại câu trả lời (C) – quá khứ hoàn thành.
2. Chủ động, bị động: thấy đây là câu chủ động – research for their graduation thesis – nghiên cứu luận văn tốt nghiệp ? Loại các câu trả lời là bị động ? Loại (A)
3. Sự hòa hợp chủ ngữ, động từ: chủ ngữ là số nhiều ( they) ? đi với trợ động từ have ? Đáp án là (B).

Một số kiến thức cần nhớ

12 Thì Trong Tiếng Anh

Tóm Tắt 12 Thì Trong Tiếng Anh

Trạng Từ Chỉ Thời Gian/Tần Suất Và Các Thì Đi Kèm

Hiện tại đơnalways; usually; often; sometimes; seldom; rarely;  every day/ week…
Hiện tại tiếp diễnnow, right now, at the moment, at the present
Hiện tại hoàn thànhso far, until now, up to now, up to the present – In/over/during/for + the last/past + time
Hành động vừa xảy rajust, recently
Hành động xảy ra trong quá khứ, không rõ thời gian“not…yet”, “yet”, “never”, “ever”, “already”,
Hành động bắt đầu từ quá khứ, kéo dài đến hiện tại“since + mốc thời gian”, “for + khoảng thời gian”
Quá khứ đơnyesterday, ago, last night/week/month/year…, in 1989,…
Tương lai đơnsome day, tomorrow, next week/month….
Ghi chúBe going to = be about to = dự định làm gì She is about to take a seat

Xem thêm tại đây >> 12 Thì Trong Tiếng Anh

Thể Bị Động : Be + V3

ĐơnHiện tạiS Is/are/am + V3
Quá khứwas/were + V3
Tương laiWill/shallBe + V3
 
Tiếp diễnHiện tạiSAm/is/areBeing + V3
Quá khứWas/were
Tương laiWill/shall + be
 
Hoàn thànhHiện tạiSHave/hasBeen + V3
Quá khứHad
Tương laiWill/shall + have
 
Hoàn thành tiếp diễnHiện tạiSHave/hasBeen + being + V3
Quá khứHad
Tương laiWill/shall + have

Điền từ loại là Đại từ, đại từ phản thân, tính từ sở hữu, …

Xét ví dụ sau

Ms. Kim asks that the marketing team email the final draff to ______ before 5 p.m

A. her B. she C. hers D. herself
California employers should familiarize ______ with significant labor and employment laws passed by the Legislature in 2000

A. They B. Their. C. Them. D. Themselves
Khoảng trống cần điền đại từ, thay thế cho Ms. Kim
Sau khoảng trống không có N, không có V ? Loại B. She
Không thay thế cho danh từ chỉ sự sở hữu ( Ms. Kim không có sở hữu gì cả) ? Loại C. hers
Còn A và D.
Chủ ngữ là “the marketing team” và đáp án là khác đối tượng ? Chọn A.
Khoảng trống cần điền đại từ, thay thế cho California employers
Sau khoảng trống không có N, không có V ? Loại A, B.
Còn C, D.
Chủ ngữ và đáp án là cùng đối tượng (Califonia employers) ? Chọn D

Những từ hay ra trong câu hỏi ĐẠI TỪ

Bảng Đại Từ Tiếng Anh & Cách Dùng

Dạng câu hỏi Xác Định Từ Quan Hệ

Đại từ quan hệ Who, Whom, Whose, Which

Các đại từ quan hệ và cách dùng

Lưu ý: Whose cũng có thể đứng sau một danh từ chỉ vật.

Ví dụ: The house whose walls are broken is my house. 

  • Nếu danh từ phía trước chỉ người ? Loại which
  • Nếu danh từ phía trước chỉ vật ? Loại who, whom
  • Nếu phía sau khoảng trống có V ? Chọn Who
  • Nếu phía sau khoảng trống không có V. Nếu danh từ phía trước sở hữu được danh từ phía sau ( N1 sở hữu được N2) thì chọn Whose, nếu không chọn Whom
I love the girl _____ I meet the first time.
A. who B. whom C. Whose D. which
I love the girl ______ skirt is red.
A. who B. whom C. Whose D. which
Danh từ “The girl” chỉ người ? Loại which D
Sau khoảng trống không có V ? Loại A who
Còn B, C.
Danh từ phía trước “the girl” không sở hữu được danh từ phía sau “ I” ? Chọn B.
Danh từ “The girl” chỉ người ? Loại which D
Sau khoảng trống không có V ? Loại A who
Còn B, C.
Danh từ phía trước “the girl” sở hữu được danh từ phía sau “skirt” ? Chọn C

Lựa chọn giữa that/which

  • That không đi với dấu phẩy “,” và giới từ ? Loại That
  • Nếu trước khoảng trống thấy có giới từ ? Chọn Which
  • Phải dùng “that” nếu thay thế cho danh từ hỗn hợp (chỉ cả người lẫn vật); sau các đại từ bất định “nothing/ everything/ something/ anything”; sau dạng so sánh nhất.

Xét các ví dụ sau:

If coming from your home, take the magazine, ______ is on my desk.

A. that B. who C. which D. whose

Trước khoảng trống là vật “the magazine” ? loại B,D.

Còn A, C: that/which Có dấu phẩy ? Loại that ? Chọn C

This is my building in ______ I live

A. that B. who C. which D. whose

Trước khoảng trống là vật ? Loại B,D.

Còn A,C: that/which Có giới từ in ? Chọn which ? C   

Trạng từ quan hệ: When/Where/Why

  • Nếu bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật, người, ta dùng đại từ quan hệ: who, whose, whom, which, that.
  • Nếu bổ nghĩa cho danh từ chỉ thời gian, nơi chốn, lý do, ta dùng trạng từ quan hệ: when, where, why

Phân biệt Where/Which:

  • Bắt động từ phía sau khoảng trống, đặt câu hỏi Cái gì? Ở đâu?
  • Nếu trả lời được cho cái gì ?  Chọn Which
  • Nếu trả lời được cho ở đâu ? Chọn Where
  • Nếu sau động từ đó có 1 giới từ đi kèm ? Chọn Which
  • Nếu là động từ to be ? Chọn Which
This is my building  _______ I liveBắt động từ “live” phía sau khoảng trống, thấy Sống ở đâu hợp lý hơn sống cái gì ? Chọn Where
This is my building ________I purchased last year  Bắt động từ “purchase” phía sau khoảng trống, thấy Mua cái gì hợp lý hơn Mua ở đâu ? Chọn Which
This is my building in _______I liveCó giới từ “in” ? Chọn Which
This is my building ______I live inCó giới từ “in” ? Chọn Which
You should visit Xuan Huong Lake ________ is the most beautiful lake in Dalat.Có động từ “tobe” ? Chọn Which

What = Noun + Which

Trước What không có danh từ, trước Which có danh từ.

Điền What/Which

I don’t want to repeat ____ he said ? Điền What vì trước đó không có danh từ

I don’t want to repeat things ______ he said ? Điền Which vì trước nó có danh từ

Dạng câu hỏi về liên từ/giới từ

Sự khác nhau giữa Liên từ và Giới từ:

  • Liên từ : liên kết giữa các mệnh đề với nhau. Một mệnh đề là một thành phần của câu, có chứa động từ đã chia và chủ ngữ.
  • Giới từ: liên kết các từ/cụm từ trong câu.

Từ đó ta thấy: Sau liên từ bắt buộc phải có 2 thành phần chủ ngữ và động từ nhưng sau giới từ thì không.

______ a knee injury, the captain of the national baseball team was named the MVP for his performance during the season’s final game.
(A) Even               (B) Although       (C) Except            (D) Despite
2 đáp án B và D đồng nghĩa: mặc dù, nhưng B là liên từ còn D là giới từ.
Khi có 2 từ đồng nghĩa như vậy thì 95% một trong 2 đáp án là đúng.
Cẩn thận hơn dịch nghĩa. Loại 2 đáp án A, C còn lại.
Sau khoảng trống là “a knee injury” là một cụm từ, không có động từ và chủ ngữ vì vậy khoảng trống phải là giới từ. Chọn D.

Xem bài Giới từ & Liên từ trong bài thi TOEIC để ôn lại những liên từ & giới từ thường gặp.

Một Số Liên Từ/Giới Từ Thường Gặp Trong Bài Thi Toeic

Loại mệnh đề/cụm từGiới từLiên từ phụ thuộcNghĩa
Chỉ thời gian When, asKhi
  WheneverMỗi khi, mỗi lần
  While, meanwhileTrong khi, trong lúc đó
  As soon asNgay khi
  SinceKể từ khi
  UntilCho đến khi
  By the timeLúc, ngay lúc đó
  Before/afterTrước khi/sau khi
Chỉ nơi chốn Where/whereverNơi/Mọi nơi
Chỉ lý doBecause of, due to, owning toBecause, as, since, now (that)/seeing(that),Vì, bởi vì
Chỉ điều kiện IfNếu
  Assuming thatGiả sử rằng
  Unless, if not, orTrừ phi
 In case ofIn casePhòng khi
  Provided/providing thatVới điều kiện là
  As long asMiễn là
Chỉ sự tương phảnDespite, in spite ofThough, although, even though, even ifDù cho, dù rằng, mặc dù
Chỉ mục đíchIn order to, so as toIn order that, so thatĐể cho, sao cho, để mà
Chỉ kết quả So + adj + that Such + N + thatQuá … đến nỗi mà …
Chỉ cách thức As if, as thoughNhư thể, dường như

Một Số Liên Từ Kết Hợp Và Những Câu Kinh Điển, Dễ Lấy Điểm

Not only … but alsoKhông những … mà còn
Both … andCả … và
Either A  or BHoặc A hoặc B
Neither A nor BKhông A mà cũng không B

Một Số Giới Từ Thông Dụng Và Cách Dùng

1. at – at 9 a..m, at night, at present, at once, at night,                . – at home/ at the station/at price/ at the the end/                 2. on – on Monday/ on March 25th/ on New Year’s Eve – on TV/ on the second floor/ on N.DU street/ on the market/ on the Internet  
3. in – in 2013 – in March – in spring – in the morning – in the office/ in Paris4.for: for 5 years/ for a month/  
5.during + thời điểm, thời kì ( vacation/ the meeting/the performance…)  6.by + time Ex: He must submit the applications by Tuesday.  
7. into: vào trong  8.with: với Ex: The secretary will provide us with important documents.
9. under: Ex: Under these circumtances, she must try harder.10. of: của, về  Ex: Tom was aware of his action.
11. along: dọc theo12. behind: phía sau
13. beyond: phía trước14. between…..and: ở giữa ( so sánh hai đối tượng)
15. among: trong số (so sánh hơn hai đối tượng)16. beside: bên cạnh
17. besides: ngoài ra18. from: từ

Dạng câu hỏi xác định phân từ : v-ing/v-ed ở vị trí tính từ

Hiện tại phân từ : V-ing và quá khứ phân từ: V-ed.

Xét ví dụ sau:
After 15 years as a fashion designer, Mr. Jacobs will quit his job to pursue an _____ career in public relations.
(A) excite             (B) excited          (C) have excited                (D) exciting
Câu đã có động từ chính là quit nên loại đáp án (C) là động từ, (A) là động từ.
Lưu ý: (B) là V-ed nhưng có thể là phân từ nên không loại.
Trước khoảng trống thấy có mạo từ “an”, sau nó là cụm danh từ, đã có danh từ chính là career nên còn thiếu một tính từ bổ nghĩa cho Career.
Vì đáp án không có tính từ nên có thể dùng phân từ là (B) hoặc (D) làm tính từ.
Excite là từ chỉ cảm xúc, nó bổ nghĩa cho danh từ career, chỉ bản chất của career nên sẽ dùng hiện tại phân từ, chọn D.

Chi Tiết Xem Mẹo Làm Bài Ở Video Bài Giảng Bên Dưới

Dạng câu hỏi xác định phân từ : V-ing/V-ed bắt đầu một mệnh đề tính ngữ

Một mệnh đề tính ngữ là một mệnh đề bắt đầu bởi V-ing/V-ed hoặc một mệnh đề quan hệ bổ nghĩa cho danh từ đứng trước nó.

Ví dụ: Bananas imported form USA are good – Chuối được nhập khẩu từ Mỹ thì ngon.

Mệnh đề “imported form USA” chính là mệnh đề tính ngữ bổ nghĩa cho danh từ bananas.

Chọn V-ing khi mệnh đề tính ngữ ở chủ động, V-ed khi mệnh đề tính ngữ ở bị động.

Mẹo phân biệt chủ động/bị động: sau khoảng trống có N là chủ động, không N là bị động. Lưu ý: Mẹo này chỉ đúng 80%, Cẩn thận hơn phải dịch nghĩa để biết được câu là chủ động hay bị động.

Students ______ an overseas exchange program should visit the administration office for further details
(A) considering                  (B) consider        (C) considers      (D) considered
Câu này đã có động từ chính là visit nên loại các đáp án động từ B, C.
Lưu ý: không loại D vì trước khoảng trống là Danh từ, nên khoảng trống vẫn có thể là V-ed, một quá khứ phân từ bắt đầu một mệnh đề tính ngữ bổ nghĩa cho danh từ Students.
Còn A, B Ta thấy xuất hiện dạng mệnh đề tính ngữ bổ nghĩa cho danh từ Students.
Mệnh đề này ở chủ động vì sau khoảng trống có “an overseas exchange” là N ? Chọn V-ing A.

Chi tiết về Mẹo làm dạng câu hỏi này, xem ở Video bài giảng bên dưới

Cấu trúc giả định

Ghi chú trường hợp sau động từ luôn ở dạng nguyên mẫu V0 mà không phụ thuộc vào Chủ ngữ

Cấu trúc giả định

Ví dụ: Ms. Kim asks that the marketing team e-mail the final draft to her before 5 p.m

e-mail ở đây được chia ở V0 trong khi the marketing team ở số ít. Trong câu này Should bị ẩn đi, câu đầy đủ phải là

Ms. Kim asks that the marketing team should e-mail the final draft to her before 5 p.m

Kiết Luận

Các điểm ngữ pháp TOEIC tóm tắt trên đây với tiêu chí tinh gọn, học nhanh, dễ nhớ và nhớ lâu hy vọng sẽ giúp bạn làm chủ được Part 5 TOEIC.

Để nắm vứng hơn ngữ pháp Luyện Thi TOEIC, mời bạn xem tiếp bài học này

Xem thêm >> Ngữ Pháp TOEIC

Share on facebook
Facebook
Share on twitter
Twitter
Share on linkedin
LinkedIn
Kim Nhung TOEIC

Kim Nhung TOEIC

Mình là Kim Nhung, là người đồng hành xây dựng thương hiệu Kim Nhung TOEIC từ những ngày đầu tiên. Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều kiến thức bổ ích qua những bài viết về kỹ năng làm bài thi TOEIC cũng như Tiếng Anh giao tiếp trong công việc trên website này. Chúc các bạn học tốt.

Giải Đáp Thắc Mắc về TOEIC

Có thắc mắc, câu hỏi gì bạn cứ để lại câu hỏi bên dưới nhé. Các thầy cô của Kim Nhung TOEIC sẽ trả lời bạn sớm nhất ! Chúc bạn học tốt !

Nội dung chính
Bộ Đề Thi TOEIC
[Tải Ngay] Bộ Đề Thi TOEIC Cấu Trúc Mới ( Có Đáp Án + Hướng Dẫn Giải Part 1 đến Part 7)

+5000 người đã nhận bộ đề thi thật này !

Table of Contents