Từ vựng toeic part 5 bài 4

Từ vựng TOEIC Part 5 – Bài 4

Nội dung chính

Đây là bài học số 2 trong chuỗi bài học Từ vựng TOEIC Part 5

List từ vựng

considerableđáng kể
Libo Brothers invested a considerable amount of money in stock.Libo Brothers đã đầu tư một số tiền đáng kể vào cổ phiếu.
InvestĐầu tư
Stockcổ phần
broadrộng lớn
Some investors don’t have broad knowledge in the stock market.Một số nhà đầu tư không có kiến ​​thức sâu rộng về thị trường chứng khoán.
InvestorNhà đầu tư
KnowledgeHiểu biết
Stock marketThị trường chứng khoán
confidentialkín, mật
Please keep the confidential documents in the locked cabinet.Vui lòng giữ các tài liệu mật trong tủ có khóa.
unfavorablebất lợi
The author was upset because of the unfavorable review on his latest issue.Tác giả đã khó chịu vì nhận xét bất lợi về ấn bản mới nhất của mình.
UpsetKhó chịu
Reviewnhận xét, đánh giá
numerousnhiều, vô số
The company has overcome numerous obstacles.Công ty đã vượt qua vô số trở ngại.
ObstacleTrở ngại
exclusiveđộc quyền
BEX Shipping has exclusive rights to handle our entire product line.BEX Shipping có độc quyền xử lý toàn bộ dòng sản phẩm của chúng tôi.
HandleXử lý
EntireToàn bộ
sensitivenhạy cảm
Investors are always sensitive to government policy.Các nhà đầu tư luôn nhạy cảm với chính sách của chính phủ.
PolicyChính sách
exceptionalkhác thường, kiệt suất, khác biệt
He was promoted because of his exceptional devotion to the company.Anh ấy được thăng chức vì sự tận tâm khác biệt của anh ấy đối với công ty.
Promotethăng chức
DevotionSự tận tâm
currenthiện hành, hiện tại
You need to check the current exchange rate.Bạn cần kiểm tra tỷ giá hối đoái hiện tại.
latestmới nhất
We decided to accept their latest offer.Chúng tôi quyết định chấp nhận đề nghị mới nhất của họ.
subsequenttiếp theo, theo sau
We will welcome any subsequent offers from your company.Chúng tôi sẽ hoan nghênh mọi đề nghị tiếp theo từ công ty của bạn.
protective (adj)bảo hộ / bảo vệ, che chở
You need to wear protective clothing before entering the area.Bạn cần mặc quần áo bảo hộ trước khi vào khu vực này.
Protective clothingTrang phục bảo hộ
reasonablehợp lý
The newly opened Italian restaurant serves good food at reasonable prices.Nhà hàng Ý mới mở phục vụ các món ăn ngon với giá cả hợp lý.
minornhỏ [hơn], không quan trọng, thứ yếu
The company recently underwent a minor policy change.Công ty gần đây đã trải qua một thay đổi nhỏ về chính sách.
UndergoTrải qua

Bài tập áp dụng

Share on facebook
Facebook
Share on twitter
Twitter
Share on linkedin
LinkedIn
Kim Nhung TOEIC

Kim Nhung TOEIC

Mình là Kim Nhung, là người đồng hành xây dựng thương hiệu Kim Nhung TOEIC từ những ngày đầu tiên. Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều kiến thức bổ ích qua những bài viết về kỹ năng làm bài thi TOEIC cũng như Tiếng Anh giao tiếp trong công việc trên website này. Chúc các bạn học tốt.

Giải Đáp Thắc Mắc về TOEIC

Có thắc mắc, câu hỏi gì bạn cứ để lại câu hỏi bên dưới nhé. Các thầy cô của Kim Nhung TOEIC sẽ trả lời bạn sớm nhất ! Chúc bạn học tốt !

Nội dung chính