Từ vựng TOEIC chủ đề Salaries and Benefits

Nội dung chính

Link Học toàn bộ 600 từ vựng TOEIC

Danh sách từ vựng cần nhớ

Từ vựng Phiên âm Nghĩa
basis 🔈 ˈbeɪsɪs nền tảng
be aware of 🔈 biː əˈweər ɒv am hiểu, nhận biết, có ý thức
benefit 🔈 ˈbɛnɪfɪt lợi ích
compensate 🔈 ˈkɒmpɛnseɪt bù đắp
delicately 🔈 ˈdɛlɪkɪtli một cách khéo léo
eligible 🔈 ˈɛlɪʤəbl đủ tư cách
flexible 🔈 ˈflɛksəbl linh động
negotiate 🔈 nɪˈgəʊʃɪeɪt thương lượng
raise 🔈 reɪz sự tăng lương
retire 🔈 rɪˈtaɪə nghỉ hưu
vest 🔈 vɛst trao quyền cho
wage 🔈 weɪʤ tiền lương

Học từ vựng qua hình ảnh

Bài đọc theo ngữ cảnh

Trước khi nhận được một job offer, người xin việc have succeffully negotiated their salary and benefits.

Người xin việc luôn mong muốn they will be compensated thỏa đáng cho kỹ năng, kinh nghiệm và thời gian làm việc của họ. Đây là những điều delicate và khó khăn để đàm phán. They should be aware of mức lương hiện hành của vị trí họ đang ứng tuyển ở công ty đó, ở lĩnh vực đó. Thường mỗi 6 tháng hay 1 năm công ty sẽ đánh giá lại nhân sự của mình. Kết quả là người lao động may receive a raise.

Có những người lao động không nhận lương cố định mà they work for hourly wage, những người này có một công việc more flexibility, tuy nhiên họ lại không được hưởng bất kỳ benefits nào từ phía công ty. Những người này cũng may not be eligible to đăng ký bảo hiểm xã hội, loại bảo hiểm giúp họ are vested in thu nhập khi retirement

Bài tập áp dụng

từ vựng chủ đề Salaries and Benefits

Đây là bài test

Học từ vựng qua Flash Card

Tapescript phần nghe​

Part 1: Photo
Number 1. Look at the picture marked Number 1.

(A) The woman is raising her salary.

(B) The workers are negotiating their pay.

(C) The retiree is being honored.

(D) The lunch hour is flexible.

 

Part 2: Question—Response
Number 2. Who is eligible to participate in the retirement plan?

(A) She has already retired.

(B) Employees who’ve been with us for at least three months.

(C) You need to be aware of these benefits.


Number 3.
When will I get a raise?

(A) Your first salary review will be in six months.

(B) Lift it a little bit higher, please.

(C) Usually four to six percent of your current salary.


Part 3: Conversation
Numbers 4 through 6 relate to the following conversation.
[M] We can’t seem to make ends meet with my hourly wage.
[W] I think its time for you to ask for a raise.

[M] I don’t want to ask for too much compensation. I’m getting health insurance, after all, and I’ve only been working there for six months.

[W] But, you’ve been working hard. You should get regular wage increases. You deserve it. You deserve paid vacation and life insurance, too.


Part 4: Talk
Questions 7 through 9 relate to the following recording.

Please open your Employee Handbook to page seven. This section deals with your salary and salary increases. You will have an annual salary review. The average raise is 4.2 percent a year. just above the cost of living. Also, be aware that not all employees get a raise. Compensation is based solely on performance and your contribution to the company, and, sure enough, each year we find that some employees are not eligible for a raise. We have a clearly outlined review process in place, which your supervisor wilt go over with you. Let’s take a look at benefits. Each employee gets ten days of paid vacation a year in addition to major national holidays. You also get five days of sick leave annually.

Đáp án

LISTENING

1.C 2.B 3.A 4.D 5.C 6.B 7.A 8.A 9.B

READING

10.A 11.D 12.B 13.B 14.C 15.D 16.A 17.C 18.C 19.C 20.B 21.A 22.D 23.A

Xem thêm nhiều bài học khác

Facebook
Twitter
LinkedIn

Giải Đáp Thắc Mắc về TOEIC

Có thắc mắc, câu hỏi gì bạn cứ để lại câu hỏi bên dưới nhé. Các thầy cô của Kim Nhung TOEIC sẽ trả lời bạn sớm nhất ! Chúc bạn học tốt !

Nội dung chính
Bộ đề thi TOEIC Mới Nhất 2022 - ETS 2022

7 Test đã từng ra thi thật và 3 Test chưa được công bố bởi ETS. Giọng đọc giống 100% Đề Thi Thật.