3 bước học từ vựng part 1 TOEIC

3 Bước Học từ vựng Part 1 TOEIC không bao giờ quên & List từ hay gặp trong đề thi TOEIC Mới 2021

Bài viết do Ms. Hạnh TOEIC 965 (điểm nghe đạt tối đa 495) chia sẻ. Từ lần đầu tiên thi TOEIC đạt 590 đến khi đạt 965 điểm TOEIC, trải qua quá trình ôn luyện với nhiều kinh nghiệm tích lũy, hy vọng sẽ giúp các bạn không chỉ học được những từ vựng Part 1 TOEIC thường xuất hiện trong bài thi, mà còn có được phương pháp học hiệu quả, dễ nhớ, nhớ lâu và áp dụng được trong bài thi TOEIC lẫn trong cuộc sống.

Ms. Hạnh TOEIC và học viên thi TOEIC đạt mục tiêu

Nội dung chính

Bước 1 – Thu nhặt vốn từ vựng riêng lẻ thường xuyên xuất hiện trong tranh khi học Part 1 TOEIC

Đó là những từ mô tả hành động của người, các động từ miêu tả dạng bị tác động cho vật, các danh từ mô tả vật thể hay xuất hiện trong tranh

Bạn có thể tìm thấy những từ vựng riêng lẻ bên trên trong – Những từ vựng thường gặp trong bài thi TOEIC Part 1 ở cuối bài học này.

Nếu từ nào bạn chưa rõ nghĩa tiếng Việt, hoặc chưa hình dung ra được danh từ, hành động, … thì bạn có thể tra Google Images để hình dung ra. Ví dụ từ “patio“, nó là một khoảng không gian bên ngoài ngôi nhà, rất khó hình dung ra được nếu không liên kết nó với một vài hình ảnh để đưa vào bộ nhớ

Cách học từ vựng toeic part 1
patio – khoảng không gian bên ngoài ngôi nhà

Bước 2Học nguyên cụm từ chứ không nên học từng từ riêng lẻ để não đỡ tốn thời gian liên kết các thông tin hơn.

Học nguyên 1 cụm từ sẽ dễ mường tượng ra cảnh vật được miêu tả, hành động được thực hiện hơn là 1 từ riêng lẻ.

Ví dụ: Trong đề thi TOEIC Part 1 hay gặp từ vựng này resting her chin on her hand là một cụm từ chỉ hành động chống cằm, nếu bạn học riêng lẽ từng từ thì khi ghép lại sẽ rất khó khăn để liên kết nhanh và hình thành ý tưởng về hành động đó trong đầu.

Nếu bạn không biết nghĩa của cụm từ, hãy copy nguyên câu hoặc nguyên cụm từ đó lên GOOGLE và nhấp vào tab Hình ảnh để xem có hình ảnh nào thể hiện được câu đó hay không, từ đó giúp cho việc tiếp thu được tốt hơn.

học từ vựng part 1 toeic qua hình ảnh
Hành động chống cằm – resting her chin on her hand

Không những là học qua Tai (Audio) mà còn là học qua Hình ảnh (Visual).

Kế đến bạn có thể dùng ngôn ngữ cơ thể (các bộ phận trên cơ thể mình) để MINH HỌA lại các hành động trong các cụm từ ấy => nhằm mục đích khắc sâu vào tâm trí, tốt cho trí nhớ dài hạn, chỉ cần trong hình hiện lên hành động ấy, là não bộ có thể ngay lập tức hiện lên 1 số những cụm từ mà bạn đã từng diễn đạt thông qua Body Language liền. Cách học này là học thông qua Vận động.

Bước 3: luôn luôn TƯỞNG TƯỢNG ra hình ảnh mỗi lần đọc một cụm từ

Ví dụ: chairs …stacked in the corner of the room => trong đầu tưởng tượng về hình ảnh đó liền, việc này chỉ hiệu quả trong trường hợp bạn đã hiểu nghĩa của câu đó rồi, và bước này sẽ là bước giúp ăn sâu vào bộ nhớ, hoặc là bước ôn tập lại.

Hoặc trong suốt 1 ngày dài hoạt động, bạn có thể thực hành động tác ÔN TẬP này bằng cách gọi tên các danh từ chỉ vật thể / hoặc các cụm miêu tả mà bạn đã từng học.

Ví dụ: đi ra đường, thấy xe cộ dừng ở ngã tư => trong đầu có thể hiện lên: “Vehicles are stopped at the intersection.”; thấy người đi bộ đi qua vạch kẻ đường => trong đầu có thể hiện lên:”The passengers are using crosswalk“.

Hoặc ví dụ: mình làm việc mệt quá, mình ngả người ra sau dựa vào ghế => leaning against the chairs; hoặc tay mình chống cằm và mình có thể nói: “resting her chin on her hand“; hoặc mình đang nhấp ngụm trà ở trung tâm, mình có thể nói “I’m sipping tea from a cup

Bảng điểm thi TOEIC Ms. Hạnh
Bảng điểm TOEIC Mới nhất của Ms. Hạnh

Lưu ý khi học từ vựng

Khi học từ vựng, nhất là từ vựng phần nghe TOEIC như Part 1, bạn nên nhớ là học để nghe, vì vậy cần phải học cả phát âm của từ, và quen với phát âm đó, có như vậy khi nghe bạn mới nhận diện được từ đã học.

Chưa quen với phát âm của từ là một trong những nguyên nhân khiến bạn không nghe Tiếng Anh được. Nếu bạn muốn cải thiện kỹ năng nghe TOEIC và biết cách lên kế hoạch luyện nghe thế nào để đạt được 500-650+ điểm TOEIC sau từ 1 đến 2 tháng, Xem thêm bài học này Luyện nghe TOEIC

Từ vựng hay gặp trong Part 1 TOEIC

Danh sách những Danh từ thường gặp trong Part 1 TOEIC

CounterQuầy thu ngânPlateDĩa
LamppostCột đènCupboardTủ dựng chén dĩa
ConferenceHội nghịEntranceLối vào
RowDòng, hàngCurbLề đường
StepBậc thang, bậc thềmAircraftPhi cơ
BencheBăng ghếRunwayĐường băng (máy bay)
FountainĐài phun nướcWater’s edgeMép nước
SidewalkVỉa hèStaircaseCầu thang
WaterfrontBờ sôngArchitectureKiến trúc
MicroscopeKính hiển viLighthouseNgọn hải đăng
SceneryPhong cảnhHarborBến cảng
ReflectionSự phản chiếuBalconyBan công
HallwayHành langFenceHàng rào
ReceptionistNhân viên lễ tânFacadesMặt tiền
LectureBài giảngMaterialVật liệu
AudienceThính giảConcreteBê tong
Short-sleeved shirtÁo sơ mi tay ngắnBottleChai
Striped shirtÁo sơ mi có sọcShowcaseTủ kính bày hàng
HeadsetTai ngheTableclothKhăn trải bàn
AttireQuần áo, đồ trang điểmRugTấm thảm
BeltThắt lưngBlanketChăn
NecktieCà ra vátRefrigeratorTủ lạnh
SweaterÁo lenBookcaseTủ sách
KnapsackBa lôFireplaceLò sưởi
Load of dirtĐống đấtVaseCái bình
WheelbarrowXe cút kítSaucepanCái chảo
LadderCái thangGlasswareĐồ pha lê
RoofMái nhàUtensilDụng cụ
AthleteVận động viênRackGiá đỡ
PerformerNgười biễu diễnPotấm, bình , lọ, chậu, hủ, nồi
CheekMá (nằm trên khuôn mặt)PanChảo
OrchardVườn cây ăn quảChandelierĐèn chùm
MerchandiseHàng hóaHallĐại sảnh
ShelfKệLogKhúc gỗ
Construction siteCông trường xây dựngLawnBãi cỏ
GreenhouseNhà kínhCropCây trồng
AutomobileXe hơiPondAo nước
PlumbingHệ thống ống nướcSeashoreBãi biển
BrickGạchHarborHải cảng
 RoughGập ghềnh
 CarriageToa xe
Động từ thường gặp trong Part 1 TOEIC

Những động từ thường gặp trong Part 1 TOEIC

Động từ trong hình động – có người

Khi quan sát hành động của người hay nhóm người, thường chú ý đến MẮT, CHÂN, TAY, MIỆNG. Vì vậy thầy phân thành 4 nhóm động từ theo những động tác MẮT, CHÂN, TAY, MIỆNG.

Những động từ mô tả động tác mắt thường gặp trong Part 1
Look through the windowNhìn qua cửa sổLook in the drawerNhìn vào trong hộc tủ
Look toward the mountainsNhìn về phía ngọn núiLook at a displayNhìn vào màn hình
Check a mapXem bản đồView a statueNgắm bức tượng
Check some informationKiểm tra thông tinExamine a patientKiểm tra/khám bệnh cho một bệnh nhân
Watch the child draw a pictureXem đứa bé vẽ tranhRead a newspaperĐọc báo
Inspect an itemKiểm tra một món đồGaze at/Stare atNhìn chằm chằm vào
Take a photographChụp ảnhGlance atNhìn thoáng qua
Những từ vựng mô tả động tác tay thường gặp ở Part 1
Carry a few parcelsMang vài gói hàngCarry a boxMang môt cái hộp
Move a heavy objectdi chuyển một vật nặngHold a documentCầm một tài liệu
Hold a dogÔm một con chóUse laboratory equipmentSử dụng dụng cụ thí nghiệm
Use a hammerSử dụng một cái búaOperate heavy machineryVận hành một thiết bị nặng
Work at the computerLàm việc với máy tínhWork on the wiresSửa/kéo dây thép
Work outdoorsLàm việc ngoài trờiWork on a carSửa xe
Repair the poolSửa hồ bơiFix the roofSửa mái nhà
Build a fenceLàm hàng ràoConstruct an outdoor wallXây bức tường ngoài
Stack the boxesXếp hộpDig the earthĐào đất
Clean the streetQuét đườngWash the windowChùi cửa sổ
Sweep the floorQuét nhàWearing a gloveMang bao tay
Wearing a striped shirtMặc một chiếc áo sọcPut on his name tagĐeo bảng tên
Have sunglasses onMang kính mátTry on a new coatThử áo choàng mới
Be dressed in a uniformMặc đồng phụcTake off her glovesTháo bao tay
Remove her hatBỏ mũ raShake handsBắt tay
Hold someone’s handNắm tay aiGesture with one’s handsCử chỉ với bàn tay
Point at the screenChỉ vào màn hìnhClap for the athletesVỗ tay cho các vận động viên
Applaud (the performance)Vỗ tay, hoan nghênh ( một màn trình diễn )Rest one’s chin on one’s handChống cằm
Touch a statueChạm tay vào bức tượngPick up a bookChọn một cuốn sách
Reach for an itemTiếp cận, với lấy một món đồRaise one’s handGiơ tay phát biểu
Hold a penCầm viếtStretch one of her armsDuỗi một cánh tay
Từ vựng Mô tả động tác chân ( TOEIC Part 1)
Stand in lineĐứng xếp hàngStand up from a chairĐứng dậy khỏi ghế
Stand on a platformĐứng trên sân gaBe balancedGiữ thăng bằng
Lean against the wallTựa vào tườngSit in a circleNgồi trong vòng tròn
Sit in one’s seatNgồi trên ghếBe seated in rowsNgồi theo hàng
Relax by the fountainChơi bên đài phun nướcRest near the waterNghỉ ngơi bên mặt nước
Walk down the stairsĐi xuống cầu thangWalk the dogDẫn chó đi dạo
Cross the streetBăng qua đườngStroll around the parkTản bộ quanh công viên
Động từ Mô tả động tác miệng ( TOEIC Part 1)
Talk through the megaphoneNói qua một cái loaSpeak into a microphoneNói vào micro
Have a talkTrò chuyệnChat in a restaurantTrò chuyện trong một nhà hàng
Lead a discussionLàm chủ/dẫn một cuộc thảo luậnHave/Be involved in a discussion/conversation/chatTham gia vào một cuộc thảo luận
Give/make/deliver a speechĐọc diễn vănGive a lectureGiảng bài
Listen to a lectureNghe giảng bàiTalk on a phoneNghe điện thoại
Use a cell phoneDùng điện thoạiMake a callGọi điện thoại
Address the audienceDiễn thuyết với khan giảCall somebodyGọi điện cho ai

Động từ trong hình tĩnh không người ( Part 1 TOEIC)

Be parked in a lineĐậu xe theo hàngBe parked in the drivewayĐậu xe trên đường
Pass through the tunnelĐi qua đường hầmBe linked togetherĐược liên kết với nhau
Be elevated for repairĐược nâng lên để sửa chữaBe towed awayĐược kéo đi
Be raised into airĐược nâng lên trên không trungBe placed on the truckĐược đặt lên xe tải
Be arranged symmetricallyĐược sắp xếp đối xứngBe archedĐược uốn cong
Extend up the buildingMở rộng lên tòa nhàBe surrounded by waterĐược bao quanh bởi nước
Be under constructionHiện đang xây cấtOverlook the parkNhìn ra công viên
Be rectangular in shapeLà hình chữ nhậtBe located on each levelĐược đặt trên mỗi tầng
in front of the buildingở phía trước tòa nhàLead to the streetDẫn đến con phố
Be stacked along the lake sideĐược xếp chồng lên nhau dọc theo bờ hồLead down to the woodsDẫn xuống khu rừng
Be in bloomĐược nở hoaFlow over the rocksChảy qua những tảng đá
Be racked into a pileĐược rót vào một ốngBe planted in rowsĐược trồng theo hàng
Be set up outdoorsĐược thiết lập ngoài trờiHang on the wallTreo trên tường
Be surrounded by treesĐược bao quanh bởi cây xanhBe stacked on the cartĐược xếp chồng trên giỏ hàng
Be displayed on standsĐược trưng bày trên giá đỡStand next to the fireplaceĐứng bên cạnh lò sưởi
Hang over the tableTreo trên bànBehind the sofaBên cạnh ghế sofa
Be placed on hangersĐược treo trên móc áoBe located in front of the chairNằm ở trước cái ghế
Be in the middle of the roomở giữa căn phòng  

Sử dụng Phần mềm Memrise để “xử lý” hết List từ vựng TOEIC part 1

Học từ vựng toeic với Memrise

Memrise là một phần mềm học từ vựng theo kiểu Flashcard phổ biến và được nhiều người sử dụng, giúp chúng ta có thể học từ vựng với cả 5 giác quan: Nghe ( phát âm của từ) , Nói ( Đọc lại từ sau khi nghe phát âm), Đọc ( Nhìn mặt chữ), Viết ( Viết lại từ cho đúng sau khi nghe hoặc nhìn thấy nghĩa tiếng Việt) và cả Hình ảnh (Nếu có).

Điều đặc biệt là khi học bằng Memrise, bạn có thể học trên máy tính, Smartphone, Tablet, học mọi lúc mọi nơi vô cùng tiện dụng.

Kim Nhung TOEIC đã biên soạn sẵn một list từ vựng part TOEIC thường gặp trên Memrise, bạn có thể truy cập vào để học, rất tiện dụng, dễ học, dễ nhớ, Nhấp vào học ngay >> Học từ vựng TOEIC Part 1 trên Memrise

Xem hướng dẫn học Từ vựng TOEIC bằng Memrise

Tải File Danh sách Từ vựng TOEIC Part 1 PDF

Ngoài học trên Memrise, bạn cũng có thể tải file PDF – Danh sách từ vựng TOEIC Part 1 để về in ra học. Với tinh thần học mọi nơi, mọi lúc nên đừng ngại bạn nhé, miễn là có kết quả. Đôi khi không có Smartphone hay Máy tính thì ta lôi giấy ra học tạm vậy.

Kết Luận

Điều quan trọng là HÃY BIẾN VIỆC HỌC TỪ VỰNG PART 1 TOEIC NHƯ LÀ 1 PHẦN TRONG CUỘC SỐNG CỦA BẠN, bạn sẽ không chỉ nhớ lâu, không bao giờ quên mà còn có thể áp dụng để giao tiếp trong cuộc sống và trong công việc.

Trong 4 Part, Part 1 TOEIC là phần đơn giản nhất và những từ vựng ở Part 1 cũng dễ học, lại có khả năng ứng dụng cao trong cuộc sống. Tóm lại ở bài viết này, bạn cần lưu ý cách học từ như sau:

  • Khi học từ vựng, học cả phát âm để khi nghe, chúng ta có thể nghe được từ đã học.
  • Học nguyên cụm từ để não đỡ tốn thời gian liên kết các thông tin hơn.
  • Luôn tưởng tượng ra hình ảnh mỗi lần học từ.
  • Sử dụng “ngôn ngữ cơ thể” nếu được để minh họa cho hành động của một cụm từ

Học như vậy, các bạn sẽ dễ nhớ, nhớ lâu hơn và có thể áp dụng được trong cuộc sống.

Có vốn từ vựng Part 1 kha khá rồi, giờ thì mời bạn học tiếp bài này nhé – Luyện Nghe TOEIC Part 1

Xem thêm các bài học khác liên quan

Share on facebook
Facebook
Share on twitter
Twitter
Share on linkedin
LinkedIn

Giải Đáp Thắc Mắc về TOEIC

Có thắc mắc, câu hỏi gì bạn cứ để lại câu hỏi bên dưới nhé. Các thầy cô của Kim Nhung TOEIC sẽ trả lời bạn sớm nhất ! Chúc bạn học tốt !

Nội dung chính